Bảng so sánh đường kính (mm) và cân nặng (carat) những viên kim cương tròn lỏng lẻo

Trọng lượng (CT)đường kính(mm)Trọng lượng (CT)đường kính(mm)Trọng lượng (CT)đường kính(mm)Trọng lượng (CT)đường kính(mm)
0.011.400.314.390.615.500.916.29
0.021.760.324.440.625.530.926.31
0.032.020.334.480.635.560.936.33
0.042.220.344.530.645.590.946.36
0.052.390.354.570.655.620.956.38
0.062.540.364.620.665.650.966.40
0.072.670.374.660.675.680.976.42
0.082.800.384.700.685.710.986.45
0.092.910.394.740.695.730.996.47
0.103.010.404.780.705.761.006.49
0.113.110.414.820.715.79
0.123.200.424.860.725.82
0.133.290.434.900.735.84
0.143.370.444.940.745.87
0.153.450.454.970.755.90
0.163.520.465.010.765.92
0.173.600.475.050.775.95
0.183.660.485.080.785.97
0.193.730.495.120.796.00
0.203.800.505.150.806.02
0.213.860.515.190.816.05
0.223.920.525.220.826.07
0.233.980.535.250.836.10
0.244.030.545.280.846.12
0.254.090.555.320.856.15
0.264.140.565.350.866.17
0.274.190.575.380.876.20
0.284.250.585.410.886.22
0.294.300.595.440.896.24
0.304.340.605.470.906.27
0.01ct – 1.00biểu đồ ct
Trọng lượng (CT)đường kính(mm)Trọng lượng (CT)đường kính(mm)Trọng lượng (CT)đường kính(mm)Trọng lượng (CT)đường kính(mm)
1.026.531.527.462.058.243.609.95
1.046.581.547.492.108.313.7010.04
1.066.621.567.532.158.383.8010.13
1.086.661.587.562.208.443.9010.22
1.106.701.607.592.258.504.0010.31
1.126.741.627.622.308.574.1010.39
1.146.781.647.652.358.634.2010.47
1.166.821.667.682.408.684.3010.55
1.186.861.687.722.458.754.4010.63
1.206.901.707.752.508.814.5010.71
1.226.931.727.782.558.874.6010.79
1.246.971.747.812.608.924.7010.87
1.267.011.767.842.658.984.8010.95
1.287.051.787.872.709.014.9011.02
1.307.081.807.892.759.095.0011.10
1.327.121.827.922.809.155.5011.46
1.347.161.847.952.859.206.0011.79
1.367.191.867.982.909.266.5012.11
1.387.231.888.012.959.317.0012.41
1.407.261.908.043.009.367.5012.70
1.427.291.928.063.109.468.0012.98
1.447.331.948.093.209.568.5013.24
1.467.361.968.123.309.669.0013.50
1.487.401.988.153.409.769.5013.75
1.507.432.008.183.509.8510.0013.98
1.00ct – 10.00biểu đồ ct

Để lại bình luận

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố. Các trường bắt buộc được đánh dấu *